mộ đạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mộ đạo (Động từ)

Tin tưởng và một lòng theo đức tin của đạo, thường nói về đạo Kitô.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm lòng mộ đạo."
  • 2."Ông luôn sống một cách mộ đạo dù gặp nhiều khó khăn."
  • 3."Họ thường xuyên tham gia các hoạt động của giáo xứ do mộ đạo của mình."

Lưu ý khi sử dụng "mộ đạo"

Lưu ý về động từ

"mộ đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mộ đạo"

mộ đạo là động từ trong tiếng Việt. Tin tưởng và một lòng theo đức tin của đạo, thường nói về đạo Kitô. Ví dụ: "Tấm lòng mộ đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này