mộc mạc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mộc mạc (Tính từ)

Giản dị, đơn sơ, giữ nguyên vẻ tự nhiên và chân thật.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn nói mộc mạc."
  • 2."Sống giản dị, mộc mạc."
  • 3."Căn nhà của họ thiết kế rất mộc mạc nhưng ấm cúng."
  • 4."Món ăn ở đây rất mộc mạc, chỉ gồm rau và thảo mộc tươi."

Lưu ý khi sử dụng "mộc mạc"

Lưu ý về tính từ

"mộc mạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mộc mạc"

mộc mạc là tính từ trong tiếng Việt. Giản dị, đơn sơ, giữ nguyên vẻ tự nhiên và chân thật. Ví dụ: "Ăn nói mộc mạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này