mộ điệu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mộ điệu (Tính từ)

Rất hâm mộ và có khả năng thưởng thức, đánh giá cao về một lĩnh vực nào đó (thường gắn liền với nghệ thuật hoặc thể thao).

Ví dụ (3)
  • 1."Giới mộ điệu đang rất háo hức chờ đón buổi biểu diễn mới."
  • 2."Cô ấy là một người mộ điệu của âm nhạc cổ điển."
  • 3."Họ tổ chức nhiều sự kiện cho giới mộ điệu yêu thích hội họa."

Lưu ý khi sử dụng "mộ điệu"

Lưu ý về tính từ

"mộ điệu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mộ điệu"

mộ điệu là tính từ trong tiếng Việt. Rất hâm mộ và có khả năng thưởng thức, đánh giá cao về một lĩnh vực nào đó (thường gắn liền với nghệ thuật hoặc thể thao). Ví dụ: "Giới mộ điệu đang rất háo hức chờ đón buổi biểu diễn mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này