mo then

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mo then (Động từ)

Hành động cúng bái được thực hiện bởi một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi khi có lễ hội, người dân thường mo then để cầu thuận lợi trong mùa màng."
  • 2."Cô giáo đã giải thích rõ về phong tục mo then trong nền văn hóa của người Tày."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mo then (Danh từ)

Người thực hiện hành lễ cúng bái trong một số dân tộc thiểu số.

Ví dụ (2)
  • 1."Mo then thường là những người có kiến thức sâu rộng về phong tục tập quán của dân tộc."
  • 2."Trong buổi lễ, mo then đã dẫn dắt mọi người qua từng nghi thức cúng bái."

Lưu ý khi sử dụng "mo then"

Lưu ý về động từ

"mo then" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mo then" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mo then" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mo then"

mo then là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động cúng bái được thực hiện bởi một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam. Ví dụ: "Mỗi khi có lễ hội, người dân thường mo then để cầu thuận lợi trong mùa màng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này