mo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mo (Danh từ)

Từ viết tắt chỉ mo cau, thường được dùng để chỉ một loại vật liệu hoặc thực vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Cứng như mo."
  • 2."Quạt mo."
  • 3."Chiếc thuyền được làm từ mo, rất nhẹ và bền."
  • 4."Món ăn này thường được gói bằng mo để giữ hương vị."

Lưu ý khi sử dụng "mo"

Lưu ý về danh từ

"mo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mo"

mo là danh từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt chỉ mo cau, thường được dùng để chỉ một loại vật liệu hoặc thực vật. Ví dụ: "Cứng như mo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này