model

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: model (Danh từ)

Kiểu hoặc mốt trong khẩu ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc điện thoại model mới nhất."
  • 2."Cô ấy luôn chọn những bộ quần áo có model hiện đại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: model (Tính từ)

Mới hoặc hợp thời trang trong khẩu ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Diện bộ trang phục rất model."
  • 2."Cái túi này nhìn rất model và bắt mắt."

Lưu ý khi sử dụng "model"

Lưu ý về tính từ

"model" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"model" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "model" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "model"

model là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Kiểu hoặc mốt trong khẩu ngữ. Ví dụ: "Chiếc điện thoại model mới nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này