mo nang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mo nang (Danh từ)

Lá có hình dạng đặc biệt, với bẹ rất phát triển, bao bọc gần như kín các mắt búp măng hoặc thân của các loại tre nứa.

Ví dụ (2)
  • 1."Mo nang thường được sử dụng trong việc làm bánh hoặc gói thực phẩm."
  • 2."Trong thiên nhiên, mo nang giúp bảo vệ các mầm non của cây tre khỏi thời tiết xấu."

Lưu ý khi sử dụng "mo nang"

Lưu ý về danh từ

"mo nang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mo nang"

mo nang là danh từ trong tiếng Việt. Lá có hình dạng đặc biệt, với bẹ rất phát triển, bao bọc gần như kín các mắt búp măng hoặc thân của các loại tre nứa. Ví dụ: "Mo nang thường được sử dụng trong việc làm bánh hoặc gói thực phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này