mô phạm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mô phạm (Tính từ)

Mẫu mực, chuẩn mực để mọi người noi theo.

Ví dụ (3)
  • 1."Con người rất mô phạm."
  • 2."Anh ấy là một phụ huynh mô phạm cho các học sinh."
  • 3."Hành động của cô ấy là một ví dụ mô phạm cho tất cả chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "mô phạm"

Lưu ý về tính từ

"mô phạm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mô phạm"

mô phạm là tính từ trong tiếng Việt. Mẫu mực, chuẩn mực để mọi người noi theo. Ví dụ: "Con người rất mô phạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này