Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Mô là một hình ảnh hoặc mô hình được sử dụng để chỉ rõ hoặc minh họa một đối tượng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần một mô trên bàn để xem cách lắp ráp máy."
  • 2."Cô giáo đã sử dụng mô để giải thích bài học về hệ mặt trời."
  • 3."Tại triển lãm, có nhiều mô của các công trình kiến trúc nổi tiếng."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Mô có thể có nghĩa là diễn tả hoặc nhắc lại một cách chi tiết về một sự việc, cảm xúc hay hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thể mô lại cho tôi nghe về chuyến đi của bạn không?"
  • 2."Cô ấy đã mô lại cảm nhận của mình về bộ phim rất hay."
  • 3."Hãy mô tả chi tiết hơn về bữa tiệc mà bạn đã tham gia."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"mô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

mô là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mô là một hình ảnh hoặc mô hình được sử dụng để chỉ rõ hoặc minh họa một đối tượng nào đó. Ví dụ: "Chúng ta cần một mô trên bàn để xem cách lắp ráp máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này