mô phỏng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mô phỏng (Động từ)

Lấy làm mẫu hoặc phỏng theo để tạo ra một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Là âm thanh mô phỏng tiếng mèo kêu."
  • 2."Họ mô phỏng động tác của các vận động viên trong huấn luyện."
  • 3."Phần mềm này có thể mô phỏng các tình huống thực tế trong lớp học."

Lưu ý khi sử dụng "mô phỏng"

Lưu ý về động từ

"mô phỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mô phỏng"

mô phỏng là động từ trong tiếng Việt. Lấy làm mẫu hoặc phỏng theo để tạo ra một cái gì đó. Ví dụ: "Là âm thanh mô phỏng tiếng mèo kêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này