mô tê

Trợ từ

Định nghĩa

1
Trợ từ

Nghĩa 1: mô tê (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ ngữ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, thể hiện sự không hiểu biết hoặc không hề biết gì về một vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Chẳng hiểu mô tê gì!"
  • 2."Tôi không biết mô tê về việc này."
  • 3."Cô ấy cứ nói nhưng tôi cũng chẳng hiểu mô tê gì cả."

Câu hỏi thường gặp về "mô tê"

mô tê là trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ ngữ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, thể hiện sự không hiểu biết hoặc không hề biết gì về một vấn đề. Ví dụ: "Chẳng hiểu mô tê gì!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này