mn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mn (Danh từ)

Từ viết tắt của từ 'món ăn', thường dùng trong giao tiếp để chỉ đồ ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay chúng ta sẽ thử một món mn mới ở quán gần nhà."
  • 2."Tối nay em sẽ nấu một số món mn ngon để chiêu đãi bạn bè."
  • 3."Chị ấy rất thích tìm hiểu về các món mn truyền thống của Việt Nam."
2
Động từ

Nghĩa 2: mn (Động từ)

Hành động 'mang' dùng trong ngữ cảnh thân mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Em mn cho anh cái này giúp nhé."
  • 2."Chị mn hộ em một chiếc áo khi đi ra ngoài được không?"
  • 3."Tối mai, em sẽ mn bánh kem tới bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "mn"

Lưu ý về động từ

"mn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mn"

mn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt của từ 'món ăn', thường dùng trong giao tiếp để chỉ đồ ăn. Ví dụ: "Hôm nay chúng ta sẽ thử một món mn mới ở quán gần nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này