mở mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mở mặt (Động từ)

Có thể tự hào, hãnh diện trước mọi người do đã thành đạt hoặc khá giả.

Ví dụ (3)
  • 1."Được mở mặt với thiên hạ."
  • 2."Sau khi tốt nghiệp, anh ấy cảm thấy mình đã mở mặt trước bạn bè."
  • 3."Cô ấy làm việc chăm chỉ để có thể mở mặt với gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "mở mặt"

Lưu ý về động từ

"mở mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mở mặt"

mở mặt là động từ trong tiếng Việt. Có thể tự hào, hãnh diện trước mọi người do đã thành đạt hoặc khá giả. Ví dụ: "Được mở mặt với thiên hạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này