mở rộng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mở rộng (Động từ)

Làm cho phạm vi hoặc quy mô trở nên rộng lớn hơn so với trước đây.

Ví dụ (4)
  • 1."Mở rộng phạm vi hoạt động."
  • 2."Được mở rộng tầm mắt."
  • 3."Chúng ta cần mở rộng khả năng nghiên cứu."
  • 4."Công ty đã mở rộng thị trường xuất khẩu."

Lưu ý khi sử dụng "mở rộng"

Lưu ý về động từ

"mở rộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mở rộng"

mở rộng là động từ trong tiếng Việt. Làm cho phạm vi hoặc quy mô trở nên rộng lớn hơn so với trước đây. Ví dụ: "Mở rộng phạm vi hoạt động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này