mở thầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mở thầu (Động từ)

Hành động bắt đầu xem xét hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Ký biên bản mở thầu."
  • 2."Chúng tôi đã tổ chức buổi lễ mở thầu vào sáng nay."
  • 3."Mở thầu là bước quan trọng trong quy trình đấu thầu."

Lưu ý khi sử dụng "mở thầu"

Lưu ý về động từ

"mở thầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mở thầu"

mở thầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắt đầu xem xét hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được quy định. Ví dụ: "Ký biên bản mở thầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này