mỏ hàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mỏ hàn (Danh từ)

Dụng cụ kim loại dùng để nung đỏ và làm nóng chảy các loại kim loại trong quá trình hàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ sử dụng mỏ hàn để kết nối các linh kiện điện tử."
  • 2."Mỏ hàn cần được điều chỉnh nhiệt độ phù hợp để tránh hư hại vật liệu."

Lưu ý khi sử dụng "mỏ hàn"

Lưu ý về danh từ

"mỏ hàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mỏ hàn"

mỏ hàn là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ kim loại dùng để nung đỏ và làm nóng chảy các loại kim loại trong quá trình hàn. Ví dụ: "Người thợ sử dụng mỏ hàn để kết nối các linh kiện điện tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này