mỏ hàn
Định nghĩa
Nghĩa 1: mỏ hàn (Danh từ)
Dụng cụ kim loại dùng để nung đỏ và làm nóng chảy các loại kim loại trong quá trình hàn.
- 1."Người thợ sử dụng mỏ hàn để kết nối các linh kiện điện tử."
- 2."Mỏ hàn cần được điều chỉnh nhiệt độ phù hợp để tránh hư hại vật liệu."
Lưu ý khi sử dụng "mỏ hàn"
Lưu ý về danh từ
"mỏ hàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "mỏ hàn"
mỏ hàn là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ kim loại dùng để nung đỏ và làm nóng chảy các loại kim loại trong quá trình hàn. Ví dụ: "Người thợ sử dụng mỏ hàn để kết nối các linh kiện điện tử."
Từ liên quan
mọt sách
(Khẩu ngữ) từ chỉ người chỉ biết đến sách vở, sống tách biệt với thực tế xung quanh.
mỏ
(Thông tục) miệng, môi, thường được dùng để thể hiện sự coi thường.
mỏ cặp
(Khẩu ngữ) Là từ chỉ dụng cụ ê tô, dùng để cố định đồ vật trong khi làm việc.
mỏ lết
Dụng cụ có bánh răng điều chỉnh, được sử dụng để tháo lắp các loại đai ốc và đinh ốc với nhiều kích cỡ khác nhau.
mỏ neo
Vật bằng sắt, nặng, có một hoặc nhiều mỏ quặp, được thả xuống dưới đáy nước để giữ cho tàu thuyền đứng yên tại một vị trí xác định.
mỏ nhát
Tên gọi (trong phương ngữ) chỉ con dẽ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.