mỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mỏ (Danh từ)

(Thông tục) miệng, môi, thường được dùng để thể hiện sự coi thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắt xanh mỏ đỏ"
  • 2."Cô ấy chỉ biết mở mỏ nói xấu người khác."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mỏ (Danh từ)

Địa điểm có sự tập trung khoáng sản với trữ lượng lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Mỏ vàng"
  • 2."Khai thác mỏ"
  • 3."Mỏ dầu"
  • 4."Mỏ than lớn nhất quốc gia nằm ở phía Bắc."

Lưu ý khi sử dụng "mỏ"

Lưu ý về danh từ

"mỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mỏ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mỏ"

mỏ là danh từ trong tiếng Việt. (Thông tục) miệng, môi, thường được dùng để thể hiện sự coi thường. Ví dụ: "Mắt xanh mỏ đỏ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này