mộ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mộ (Danh từ)

Nơi chôn cất người đã khuất (hoặc nơi chôn cất tượng trưng) được tạo hình cao hơn xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Đắp mộ cho ông nội."
  • 2."Viếng mộ tổ tiên vào ngày lễ."
  • 3."Đi tảo mộ mỗi năm vào dịp thanh minh."
2
Động từ

Nghĩa 2: mộ (Động từ)

(Từ cũ) Tìm kiếm người từ các nơi, khiến họ tự nguyện đến để tập hợp, tổ chức lại thành lực lượng nhằm thực hiện một mục đích nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Mộ phu để xây dựng đội ngũ thợ."
  • 2."Mộ lính trước khi xuất quân."
3
Động từ

Nghĩa 3: mộ (Động từ)

(Từ cũ) Yêu mến, thích đến mức muốn tìm đến.

Ví dụ (1)
  • 1.""Hoa khôi mộ tiếng Kiều nhi, Thiếp hồng tìm đến hương khuê gửi vào.""

Lưu ý khi sử dụng "mộ"

Lưu ý về động từ

"mộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mộ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mộ"

mộ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nơi chôn cất người đã khuất (hoặc nơi chôn cất tượng trưng) được tạo hình cao hơn xung quanh. Ví dụ: "Đắp mộ cho ông nội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này