móng vuốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: móng vuốt (Danh từ)

Từ ít sử dụng, chỉ phần sắc bén giống như nanh của một số loài động vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Nanh vuốt của mèo rất sắc."
  • 2."Chim ưng có móng vuốt mạnh mẽ để săn mồi."

Lưu ý khi sử dụng "móng vuốt"

Lưu ý về danh từ

"móng vuốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "móng vuốt"

móng vuốt là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, chỉ phần sắc bén giống như nanh của một số loài động vật. Ví dụ: "Nanh vuốt của mèo rất sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này