miệng ăn núi lở
Định nghĩa
Nghĩa 1: miệng ăn núi lở (Danh từ)
Một người có khẩu vị rất lớn, thường ăn nhiều hơn mức bình thường.
- 1."Bạn tôi là người miệng ăn núi lở, lúc nào cũng kêu đói."
- 2."Mỗi lần đi ăn, nhóm chúng tôi luôn phải gọi thêm món vì miệng ăn núi lở như Minh."
- 3."Có vẻ như bé Thảo là một miệng ăn núi lở khi mà cô ấy có thể ăn hết cả đĩa lớn."
Nghĩa 2: miệng ăn núi lở (Động từ)
Hành động ăn uống rất lớn hoặc háu ăn.
- 1."Chị ấy miệng ăn núi lở, nên mỗi lần đi ăn, ai cũng phải chuẩn bị nhiều đồ ăn."
- 2."Khi bạn miệng ăn núi lở, rất dễ bị đau bụng vì ăn quá nhiều."
- 3."Mỗi khi đi dự tiệc, anh ấy luôn miệng ăn núi lở, không bao giờ thấy no."
Lưu ý khi sử dụng "miệng ăn núi lở"
Lưu ý về động từ
"miệng ăn núi lở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"miệng ăn núi lở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "miệng ăn núi lở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "miệng ăn núi lở"
miệng ăn núi lở là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một người có khẩu vị rất lớn, thường ăn nhiều hơn mức bình thường. Ví dụ: "Bạn tôi là người miệng ăn núi lở, lúc nào cũng kêu đói."
Từ liên quan
miệng thế
Lời nhận xét, bình luận hay chê bai từ nhiều người, thường mang tính tiêu cực.
miệng tiếng
Lời bàn tán, chê bai của mọi người (nói chung).
miệng ăn
(Khẩu ngữ) chỉ từng thành viên trong một gia đình, được coi như một đơn vị để tính toán những chi phí tối thiểu cho sinh hoạt.
miệt
(Phương ngữ) chỉ một vùng, miền, thường nhỏ hơn hoặc không lớn lắm.
miệt mài
Trong trạng thái tập trung và say mê vào công việc đến nỗi như không thể rời ra.
miệt thị
Tỏ thái độ khinh rẻ, coi thường người khác vì cho rằng họ thấp hèn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.