miễn sao
Định nghĩa
Nghĩa 1: miễn sao (Kết từ)
Chỉ cần (là được), diễn tả điều kiện đủ để chấp nhận hay thỏa mãn một yêu cầu.
- 1.""Anh đây cũng chẳng tiếc công, Miễn sao cho đặng tấm lòng em thương.""
- 2."Miễn sao em vui, anh sẽ làm tất cả."
- 3."Tôi chấp nhận bất cứ nơi đâu, miễn sao có công việc ổn định."
Câu hỏi thường gặp về "miễn sao"
miễn sao là kết từ trong tiếng Việt. Chỉ cần (là được), diễn tả điều kiện đủ để chấp nhận hay thỏa mãn một yêu cầu. Ví dụ: ""Anh đây cũng chẳng tiếc công, Miễn sao cho đặng tấm lòng em thương.""
Từ liên quan
miễn nhiễm
(trạng thái của cơ thể) có khả năng đề kháng, không bị các yếu tố gây bệnh xâm nhập.
miễn nhiệm
(Trang trọng) Làm thủ tục để thôi giữ một chức vụ nào đó, thường là những vị trí cao trong bộ máy nhà nước.
miễn phí
Cung cấp dịch vụ mà không phải trả phí.
miễn thứ
Tha lỗi cho, thường được sử dụng trong lời xin lỗi một cách lịch sự.
miễn trách
Được giải phóng khỏi trách nhiệm hoặc nghĩa vụ nào đó.
miễn trừ
Được miễn khỏi nghĩa vụ thực hiện (thường là những quy định theo pháp luật).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.