miết

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: miết (Động từ)

Dùng vật nhẵn để ép và trượt trên một vật khác, thường nhằm lèn cho chặt hoặc làm cho phẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Miết xi măng cho phẳng bề mặt."
  • 2."Miết thêm hồ cho dính chặt hơn."
  • 3."Miết ngón tay trên mặt bàn để xóa dấu vết."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: miết (Phụ từ)

Chỉ hành động (làm việc gì) diễn ra liên tục không ngừng nghỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cắm đầu cắm cổ chạy miết không dừng lại."
  • 2."Ở miết không chịu về, tối ngày chỉ muốn đi chơi."

Lưu ý khi sử dụng "miết"

Lưu ý về động từ

"miết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "miết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "miết"

miết là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Dùng vật nhẵn để ép và trượt trên một vật khác, thường nhằm lèn cho chặt hoặc làm cho phẳng. Ví dụ: "Miết xi măng cho phẳng bề mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này