miền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: miền (Danh từ)

Miền Nam Việt Nam (thuật ngữ trong thời kì Kháng chiến chống Mỹ).

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ đội chủ lực miền."
  • 2."Tiến công và nổi dậy khắp toàn miền."
  • 3."Lịch sử văn hóa miền Nam có nhiều đặc sắc."

Lưu ý khi sử dụng "miền"

Lưu ý về danh từ

"miền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "miền"

miền là danh từ trong tiếng Việt. Miền Nam Việt Nam (thuật ngữ trong thời kì Kháng chiến chống Mỹ). Ví dụ: "Bộ đội chủ lực miền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này