miền
Định nghĩa
Nghĩa 1: miền (Danh từ)
Miền Nam Việt Nam (thuật ngữ trong thời kì Kháng chiến chống Mỹ).
- 1."Bộ đội chủ lực miền."
- 2."Tiến công và nổi dậy khắp toàn miền."
- 3."Lịch sử văn hóa miền Nam có nhiều đặc sắc."
Lưu ý khi sử dụng "miền"
Lưu ý về danh từ
"miền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "miền"
miền là danh từ trong tiếng Việt. Miền Nam Việt Nam (thuật ngữ trong thời kì Kháng chiến chống Mỹ). Ví dụ: "Bộ đội chủ lực miền."
Từ liên quan
miếu
Đền thờ nhỏ, dùng để thờ những nhân vật được phong thần hoặc đã được thần thánh hóa.
miếu mạo
Từ chỉ các loại miếu, đền, hoặc các công trình thờ phụng tương tự.
miếu đường
Có nghĩa tương tự như thái miếu.
miền ngược
Vùng núi, rừng, nơi phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi.
miền xuôi
Vùng đất bằng phẳng, ven biển, nằm ở phía hạ lưu theo dòng chảy tự nhiên của sông, khác với miền ngược.
miểng
(Phương ngữ) mảnh vỡ, thường là từ đồ vật bị vỡ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.