miền ngược

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: miền ngược (Danh từ)

Vùng núi, rừng, nơi phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tàu từ miền ngược về."
  • 2."Những người dân miền ngược thường sống theo cách rất gần gũi với thiên nhiên."
  • 3."Miền ngược có nhiều cảnh đẹp hoang sơ và hùng vĩ."

Lưu ý khi sử dụng "miền ngược"

Lưu ý về danh từ

"miền ngược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "miền ngược"

miền ngược là danh từ trong tiếng Việt. Vùng núi, rừng, nơi phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi. Ví dụ: "Tàu từ miền ngược về."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này