miểng
Định nghĩa
Nghĩa 1: miểng (Danh từ)
(Phương ngữ) mảnh vỡ, thường là từ đồ vật bị vỡ.
- 1."Miểng chai"
- 2."Bị miểng bom phang trúng nhà"
- 3."Cẩn thận, có miểng gạch văng ra ngoài."
- 4."Một mảnh miểng thủy tinh rơi trên sàn."
Lưu ý khi sử dụng "miểng"
Lưu ý về danh từ
"miểng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "miểng"
miểng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) mảnh vỡ, thường là từ đồ vật bị vỡ. Ví dụ: "Miểng chai"
Từ liên quan
miền
Miền Nam Việt Nam (thuật ngữ trong thời kì Kháng chiến chống Mỹ).
miền ngược
Vùng núi, rừng, nơi phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi.
miền xuôi
Vùng đất bằng phẳng, ven biển, nằm ở phía hạ lưu theo dòng chảy tự nhiên của sông, khác với miền ngược.
miễn
Từ dùng để yêu cầu một cách lịch sự rằng ai đó không nên làm một việc gì đó.
miễn chấp
Từ (cũ, ít dùng) dùng để bày tỏ mong muốn không bị trách móc hay không cố chấp, thường dùng trong lời xin lỗi.
miễn cưỡng
Có vẻ không vui vẻ khi buộc phải thực hiện một việc mà mình không muốn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.