miền xuôi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: miền xuôi (Danh từ)

Vùng đất bằng phẳng, ven biển, nằm ở phía hạ lưu theo dòng chảy tự nhiên của sông, khác với miền ngược.

Ví dụ (3)
  • 1."Miền núi tiến kịp miền xuôi."
  • 2."Nông sản ở miền xuôi thường phong phú hơn miền ngược."
  • 3."Miền xuôi có khí hậu ôn hòa, thích hợp cho nông nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "miền xuôi"

Lưu ý về danh từ

"miền xuôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "miền xuôi"

miền xuôi là danh từ trong tiếng Việt. Vùng đất bằng phẳng, ven biển, nằm ở phía hạ lưu theo dòng chảy tự nhiên của sông, khác với miền ngược. Ví dụ: "Miền núi tiến kịp miền xuôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này