mẹp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mẹp (Tính từ)

Từ diễn tả trạng thái nằm áp sát, gí mình xuống một bề mặt

Ví dụ (3)
  • 1."Con trâu nằm mẹp trong vũng bùn."
  • 2."Chú mèo nằm mẹp trên thảm xanh."
  • 3."Cô bé nằm mẹp xuống đất để chơi bóng."

Lưu ý khi sử dụng "mẹp"

Lưu ý về tính từ

"mẹp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mẹp"

mẹp là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả trạng thái nằm áp sát, gí mình xuống một bề mặt Ví dụ: "Con trâu nằm mẹp trong vũng bùn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này