méo xẹo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: méo xẹo (Tính từ)

(Phương ngữ) chỉ trạng thái méo, lệch hoặc không thẳng, thường dùng để mô tả khuôn mặt hoặc một bộ phận nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt mũi méo xẹo vì tai nạn."
  • 2."Miệng méo xẹo như mếu khi bị đau."
  • 3."Bức tranh treo tường bị méo xẹo sau cơn bão."

Lưu ý khi sử dụng "méo xẹo"

Lưu ý về tính từ

"méo xẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "méo xẹo"

méo xẹo là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ trạng thái méo, lệch hoặc không thẳng, thường dùng để mô tả khuôn mặt hoặc một bộ phận nào đó. Ví dụ: "Mặt mũi méo xẹo vì tai nạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này