méo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: méo (Tính từ)

Âm thanh phát ra từ một dụng cụ nào đó bị biến đổi, không tự nhiên hoặc không bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Băng ghi âm bị méo tiếng."
  • 2."Âm thanh của chiếc đàn bị méo do dây lỏng."
  • 3."Chiếc loa kém chất lượng khiến âm thanh phát ra luôn méo mó."

Lưu ý khi sử dụng "méo"

Lưu ý về tính từ

"méo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "méo"

méo là tính từ trong tiếng Việt. Âm thanh phát ra từ một dụng cụ nào đó bị biến đổi, không tự nhiên hoặc không bình thường. Ví dụ: "Băng ghi âm bị méo tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này