Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Phần ở phía gần hoặc không xa lắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mé sau nhà."
  • 2.""Hàn gia ở mé tây thiên, Dưới dòng nước chảy, bên trên có cầu.""
  • 3."Cửa sổ mở ra mé đồi."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động chặt, tỉa bớt một phần nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Mé cành tỉa nhánh."
  • 2."Cần mé bớt lá khô để cây phát triển tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"mé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mé" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mé" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

mé là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần ở phía gần hoặc không xa lắm. Ví dụ: "Mé sau nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này