mén
Định nghĩa
Nghĩa 1: mén (Tính từ)
Chỉ những động vật nhỏ mới sinh hoặc mới nở.
- 1."Chấy mén."
- 2."Rận mén."
- 3."Đĩa mén."
- 4."Những chú ếch con vừa nở rất mén."
Lưu ý khi sử dụng "mén"
Lưu ý về tính từ
"mén" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mén"
mén là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những động vật nhỏ mới sinh hoặc mới nở. Ví dụ: "Chấy mén."
Từ liên quan
mèo đàng chó điếm
Một cách nói chỉ những người không đáng tin cậy, thường lừa dối hoặc không thành thật.
mé
Phần ở phía gần hoặc không xa lắm.
méc
Hành động báo tin, nói lại điều gì đó, thường là chuyện không tốt về người khác.
méo
Âm thanh phát ra từ một dụng cụ nào đó bị biến đổi, không tự nhiên hoặc không bình thường.
méo mó
Không phản ánh đúng sự thật, mà bị sai lệch hoặc biến dạng.
méo mặt
(Khẩu ngữ) thể hiện sự lo lắng, khổ sở rõ rệt qua vẻ mặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.