mén

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mén (Tính từ)

Chỉ những động vật nhỏ mới sinh hoặc mới nở.

Ví dụ (4)
  • 1."Chấy mén."
  • 2."Rận mén."
  • 3."Đĩa mén."
  • 4."Những chú ếch con vừa nở rất mén."

Lưu ý khi sử dụng "mén"

Lưu ý về tính từ

"mén" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mén"

mén là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những động vật nhỏ mới sinh hoặc mới nở. Ví dụ: "Chấy mén."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này