méc
Định nghĩa
Nghĩa 1: méc (Động từ)
Hành động báo tin, nói lại điều gì đó, thường là chuyện không tốt về người khác.
- 1."Em bé méc với mẹ rằng anh trai đã lấy bánh của bạn."
- 2."Đừng méc chuyện riêng tư của người khác."
Lưu ý khi sử dụng "méc"
Lưu ý về động từ
"méc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "méc"
méc là động từ trong tiếng Việt. Hành động báo tin, nói lại điều gì đó, thường là chuyện không tốt về người khác. Ví dụ: "Em bé méc với mẹ rằng anh trai đã lấy bánh của bạn."
Từ liên quan
mèo tam thể
Mèo có bộ lông gồm ba màu sắc, thường là đen, vàng và trắng, thường được nuôi trong gia đình.
mèo đàng chó điếm
Một cách nói chỉ những người không đáng tin cậy, thường lừa dối hoặc không thành thật.
mé
Phần ở phía gần hoặc không xa lắm.
mén
Chỉ những động vật nhỏ mới sinh hoặc mới nở.
méo
Âm thanh phát ra từ một dụng cụ nào đó bị biến đổi, không tự nhiên hoặc không bình thường.
méo mó
Không phản ánh đúng sự thật, mà bị sai lệch hoặc biến dạng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.