méc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: méc (Động từ)

Hành động báo tin, nói lại điều gì đó, thường là chuyện không tốt về người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Em bé méc với mẹ rằng anh trai đã lấy bánh của bạn."
  • 2."Đừng méc chuyện riêng tư của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "méc"

Lưu ý về động từ

"méc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "méc"

méc là động từ trong tiếng Việt. Hành động báo tin, nói lại điều gì đó, thường là chuyện không tốt về người khác. Ví dụ: "Em bé méc với mẹ rằng anh trai đã lấy bánh của bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này