meo

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: meo (Danh từ)

Mốc bám thành mảng.

Ví dụ (2)
  • 1."Vại cà bị lên meo."
  • 2."Cây bị đọng nước trong thời gian dài nên cũng lên meo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: meo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Đói đến mức cảm thấy không còn gì trong bụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt phờ bụng meo."
  • 2."Hôm nay tôi nhịn meo một bữa cho đỡ tốn."
3
Động từ

Nghĩa 3: meo (Động từ)

Từ mô phỏng âm thanh mà mèo kêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Con mèo kêu meo meo."
  • 2."Nghe tiếng kêu meo meo của mèo, tôi biết nó đói."

Lưu ý khi sử dụng "meo"

Lưu ý về động từ

"meo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"meo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"meo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "meo" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "meo"

meo là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mốc bám thành mảng. Ví dụ: "Vại cà bị lên meo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này