meson

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: meson (Danh từ)

Tên gọi chung cho những hạt cơ bản không ổn định, có khối lượng nằm giữa electron và proton.

Ví dụ (2)
  • 1."Meson là một phần quan trọng trong lý thuyết trường lượng tử."
  • 2."Nghiên cứu về meson giúp chúng ta hiểu rõ hơn về cấu trúc của hạt nhân."

Lưu ý khi sử dụng "meson"

Lưu ý về danh từ

"meson" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "meson"

meson là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho những hạt cơ bản không ổn định, có khối lượng nằm giữa electron và proton. Ví dụ: "Meson là một phần quan trọng trong lý thuyết trường lượng tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này