meo cau

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: meo cau (Danh từ)

Một giống mèo nhỏ, thường có ngoại hình dễ thương với tính cách năng động và khả năng leo trèo tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mèo câu thích trèo lên cây và chơi đùa rất vui."
  • 2."Nhà tôi nuôi một con mèo câu, nó rất nghịch ngợm."
  • 3."Mỗi lần thấy mèo câu chạy nhảy, tôi lại cười không ngớt."
2
Động từ

Nghĩa 2: meo cau (Động từ)

Hành động của mèo khi leo lên cao hoặc bám vào các vật thể bằng móng vuốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo câu lên nóc nhà để tìm chỗ mát mẻ vào mùa hè."
  • 2."Khi gặp nguy hiểm, mèo thường câu lên cành cây để trốn."
  • 3."Tôi thấy mèo câu rất nhanh và khéo léo khi nhảy khỏi ghế."

Lưu ý khi sử dụng "meo cau"

Lưu ý về động từ

"meo cau" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"meo cau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "meo cau" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "meo cau"

meo cau là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một giống mèo nhỏ, thường có ngoại hình dễ thương với tính cách năng động và khả năng leo trèo tốt. Ví dụ: "Mèo câu thích trèo lên cây và chơi đùa rất vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này