men-ton

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: men-ton (Danh từ)

Một loại bột được tạo ra từ quá trình lên men, thường được dùng để cơm rượu, hay các món ăn khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà tôi thường dùng men-tôn để làm rượu gạo tại nhà."
  • 2."Món ăn này cần có men-tôn để có vị thơm ngon hơn."
  • 3."Chị ấy đã học cách làm men-tôn từ mẹ rồi."
2
Động từ

Nghĩa 2: men-ton (Động từ)

Hành động sử dụng bột lên men trong quá trình chế biến thực phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ men-tôn để làm món bánh tráng cuốn chả giò."
  • 2."Nếu bạn muốn món ăn thêm phần hấp dẫn, hãy men-tôn vào lúc cuối."
  • 3."Chúng ta cần phải men-tôn trước khi nấu theo công thức này."

Lưu ý khi sử dụng "men-ton"

Lưu ý về động từ

"men-ton" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"men-ton" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "men-ton" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "men-ton"

men-ton là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại bột được tạo ra từ quá trình lên men, thường được dùng để cơm rượu, hay các món ăn khác. Ví dụ: "Bà tôi thường dùng men-tôn để làm rượu gạo tại nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này