mệnh lệnh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mệnh lệnh (Danh từ)

Lệnh bắt buộc phải được thi hành hoặc chấp hành.

Ví dụ (2)
  • 1."Chấp hành mệnh lệnh của cấp trên."
  • 2."Từng người lính đều phải tuân theo mệnh lệnh của chỉ huy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mệnh lệnh (Tính từ)

Chỉ phong cách lãnh đạo ưa dùng biện pháp ra lệnh, bắt buộc cấp dưới tuân theo.

Ví dụ (2)
  • 1."Tác phong quan liêu, mệnh lệnh."
  • 2."Ông ấy có lối quản lý mệnh lệnh nên không được lòng nhân viên."

Lưu ý khi sử dụng "mệnh lệnh"

Lưu ý về tính từ

"mệnh lệnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mệnh lệnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mệnh lệnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mệnh lệnh"

mệnh lệnh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lệnh bắt buộc phải được thi hành hoặc chấp hành. Ví dụ: "Chấp hành mệnh lệnh của cấp trên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này