mệnh giá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mệnh giá (Danh từ)

Giá trị của một loại tiền, chứng khoán hoặc cổ phiếu, được ghi rõ trên mỗi loại khi phát hành.

Ví dụ (3)
  • 1."Loại tiền có mệnh giá một trăm ngàn đồng."
  • 2."Cổ phiếu có mệnh giá 50.000 đồng trên thị trường."
  • 3."Chúng tôi đã phát hành trái phiếu với mệnh giá 1 triệu đồng."

Lưu ý khi sử dụng "mệnh giá"

Lưu ý về danh từ

"mệnh giá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mệnh giá"

mệnh giá là danh từ trong tiếng Việt. Giá trị của một loại tiền, chứng khoán hoặc cổ phiếu, được ghi rõ trên mỗi loại khi phát hành. Ví dụ: "Loại tiền có mệnh giá một trăm ngàn đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này