mệnh đề

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mệnh đề (Danh từ)

Đơn vị cú pháp tạo thành một câu đơn hoặc là thành phần cấu tạo nên một câu ghép.

Ví dụ (2)
  • 1."Mệnh đề chính trong câu là nơi chứa ý chính."
  • 2."Trong câu này, mệnh đề phụ giúp bổ sung thông tin cho mệnh đề chính."

Lưu ý khi sử dụng "mệnh đề"

Lưu ý về danh từ

"mệnh đề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mệnh đề"

mệnh đề là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị cú pháp tạo thành một câu đơn hoặc là thành phần cấu tạo nên một câu ghép. Ví dụ: "Mệnh đề chính trong câu là nơi chứa ý chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này