mệnh danh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mệnh danh (Động từ)

Mang tên gọi để chỉ một đặc điểm hoặc đặc trưng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Động Hương Tích được mệnh danh là 'thiên Nam đệ nhất động'."
  • 2."Công viên này mệnh danh là lá phổi xanh của thành phố."
  • 3."Ông được mệnh danh là bậc thầy trong lĩnh vực nghệ thuật ẩm thực."

Lưu ý khi sử dụng "mệnh danh"

Lưu ý về động từ

"mệnh danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mệnh danh"

mệnh danh là động từ trong tiếng Việt. Mang tên gọi để chỉ một đặc điểm hoặc đặc trưng nào đó. Ví dụ: "Động Hương Tích được mệnh danh là 'thiên Nam đệ nhất động'."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này