mệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mệ (Danh từ)

Từ dùng để chỉ những người con trai, con gái thuộc dòng dõi hoàng gia trong thời kỳ Nguyễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Các mệ ở Huế"
  • 2."Những mệ này thường sống trong những cung điện lớn."
  • 3."Mệ của tôi đã kể nhiều câu chuyện về dòng dõi hoàng tộc."

Lưu ý khi sử dụng "mệ"

Lưu ý về danh từ

"mệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mệ"

mệ là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những người con trai, con gái thuộc dòng dõi hoàng gia trong thời kỳ Nguyễn. Ví dụ: "Các mệ ở Huế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này