men

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: men (Danh từ)

Rượu, thường có tác dụng gây hưng phấn hoặc làm say.

Ví dụ (3)
  • 1."Say men."
  • 2."Hơi men nồng nặc."
  • 3."Uống một chút men để thư giãn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: men (Danh từ)

Lớp bọc ngoài răng, trong suốt và cứng, có tác dụng bảo vệ răng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị hỏng men răng."
  • 2."Men răng giúp bảo vệ sức khỏe răng miệng."
3
Động từ

Nghĩa 3: men (Động từ)

Di chuyển dọc theo một bên hoặc mé ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Men bờ sông về làng."
  • 2."Men theo con đường nhỏ để tìm đến cánh đồng."

Lưu ý khi sử dụng "men"

Lưu ý về động từ

"men" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"men" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "men" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "men"

men là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Rượu, thường có tác dụng gây hưng phấn hoặc làm say. Ví dụ: "Say men."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này