megabyte

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: megabyte (Danh từ)

Đơn vị đo dung lượng thông tin trong máy tính, bằng 1 triệu byte.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần ít nhất 10 megabyte dung lượng để tải ứng dụng này."
  • 2."Một bức ảnh chất lượng cao thường có dung lượng khoảng 5 megabyte."
  • 3."Điện thoại của tôi chỉ còn 50 megabyte dung lượng trống."

Lưu ý khi sử dụng "megabyte"

Lưu ý về danh từ

"megabyte" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "megabyte"

megabyte là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo dung lượng thông tin trong máy tính, bằng 1 triệu byte. Ví dụ: "Tôi cần ít nhất 10 megabyte dung lượng để tải ứng dụng này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này