megabit

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: megabit (Danh từ)

Đơn vị đo kích thước thông tin, tương đương với 1.000.000 bit (10^6).

Ví dụ (2)
  • 1."Tốc độ truyền tải dữ liệu thường được tính bằng megabit mỗi giây."
  • 2."Một bài hát có kích thước khoảng 5 megabit."

Lưu ý khi sử dụng "megabit"

Lưu ý về danh từ

"megabit" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "megabit"

megabit là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo kích thước thông tin, tương đương với 1.000.000 bit (10^6). Ví dụ: "Tốc độ truyền tải dữ liệu thường được tính bằng megabit mỗi giây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này