mê mải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mê mải (Động từ)

Chỉ việc say mê hoặc bị cuốn hút quá mức vào một việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mải mê"
  • 2."Mê mải đọc sách"
  • 3."Cô ấy mê mải vẽ tranh suốt cả buổi."

Lưu ý khi sử dụng "mê mải"

Lưu ý về động từ

"mê mải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mê mải"

mê mải là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc say mê hoặc bị cuốn hút quá mức vào một việc nào đó. Ví dụ: "Mải mê"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này