mê mệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mê mệt (Động từ)

Say mê đến mức không còn khả năng giữ được trạng thái cảm xúc hoặc tinh thần thăng bằng.

Ví dụ (4)
  • 1."Yêu mê mệt."
  • 2."Ham thích đến mê mệt."
  • 3."Cô ấy mê mệt với bộ phim đó."
  • 4."Tôi đã mê mệt với âm nhạc của anh ấy từ lần đầu tiên nghe."

Lưu ý khi sử dụng "mê mệt"

Lưu ý về động từ

"mê mệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mê mệt"

mê mệt là động từ trong tiếng Việt. Say mê đến mức không còn khả năng giữ được trạng thái cảm xúc hoặc tinh thần thăng bằng. Ví dụ: "Yêu mê mệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này