mế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mế (Danh từ)

Cách gọi mẹ trong một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Một bà mế người Mường."
  • 2."Mế tôi luôn dạy tôi quý trọng văn hóa dân tộc."
  • 3."Trong văn hóa của người Thái, nhiều người vẫn gọi mẹ là mế."

Lưu ý khi sử dụng "mế"

Lưu ý về danh từ

"mế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mế"

mế là danh từ trong tiếng Việt. Cách gọi mẹ trong một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam. Ví dụ: "Một bà mế người Mường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này