mến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mến (Động từ)

Có cảm tình, thích gần gũi với người khác vì thấy hợp ý mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Giàu lòng mến khách."
  • 2."Một người dễ mến."
  • 3."Tôi rất mến bạn vì tính cách thân thiện của bạn."
  • 4."Cô ấy mến thú cưng của mình hơn bất cứ ai."

Lưu ý khi sử dụng "mến"

Lưu ý về động từ

"mến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mến"

mến là động từ trong tiếng Việt. Có cảm tình, thích gần gũi với người khác vì thấy hợp ý mình. Ví dụ: "Giàu lòng mến khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này