mến mộ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mến mộ (Động từ)

Có tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi rất mến mộ các nghệ sĩ vì họ có tài năng xuất sắc."
  • 2."Nhiều người mến mộ cầu thủ bóng đá này vì lối chơi ấn tượng của anh ấy."
  • 3."Cô ấy mến mộ giáo viên của mình vì sự tận tâm và nhiệt huyết giảng dạy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mến mộ (Danh từ)

Sự yêu mến, ngưỡng mộ dành cho ai đó hoặc điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự mến mộ của khán giả dành cho ca sĩ này là rất lớn."
  • 2."Tôi cảm thấy có một sự mến mộ mạnh mẽ đối với những người đã hy sinh vì đất nước."
  • 3."Mến mộ không chỉ đến từ tài năng mà còn từ nhân cách tốt đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "mến mộ"

Lưu ý về động từ

"mến mộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mến mộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mến mộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mến mộ"

mến mộ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Có tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ đối với ai đó hoặc điều gì đó. Ví dụ: "Tôi rất mến mộ các nghệ sĩ vì họ có tài năng xuất sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này