mễ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mễ (Danh từ)

Đồ dùng để kê đỡ, thường làm bằng một phiến gỗ dài và hẹp, có chân ở hai đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Mễ phản"
  • 2."Kê hòm lên hai cái mễ."
  • 3."Cần một cái mễ để đặt bàn làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "mễ"

Lưu ý về danh từ

"mễ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mễ"

mễ là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để kê đỡ, thường làm bằng một phiến gỗ dài và hẹp, có chân ở hai đầu. Ví dụ: "Mễ phản"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này